tong hop bai viet day va hoc tieng hoa du moi cap do

Blog Archive

LOOK UP EN-CN | CN - EN

FeedCount

Vietnamese only
Share All World
Read more: http://www.shareallworld.info/2011/10/nivo-slider-tuyet-dep-cho-blogger.html#ixzz1pM4kwNmD Under Creative Commons License: Attribution Non-Commercial
Oxford Picture Dictionary: English/Chinese Mandarin Chinese Picture Dictionary (Kids Picture Dictionary)
free counters

Popular Posts

Sunday, August 16, 2009

500 CHỮ HÁN CƠ BẢN

 http://images.vinabook.com/product/06/p7123/_fill_280_p7123.jpg

A (3 ch)

ǎi <ải/nụy> lùn.

ài ( ) <ái> yêu.

ān <an> yên ổn.

B (30 ch)

<bát> 8.
<bả> quai cầm, cán.
<bá> tiếng gọi cha.
bái
<bạch> trắng.
bǎi
<bách> 100.
bài
<bái> lạy.
bān
<ban> bộ phận, loại.
bàn
<bán> phân nửa.
bàn
( ) <bạn/biện> làm việc.
bāo
<bao> bọc lại.
bǎo
<bảo> bảo vệ.
bào
( ) <báo> báo cáo, tờ báo.
běi
<bắc> phía bắc.
bèi
( ) <bị> đầy đủ, chuẩn bị.
běn
<bản> gốc.

<tỉ> so sánh.
( ) <bút> cây bút.
<tất> ắt hẳn.
biān
( ) <biên> biên soạn.
biàn
便 <tiện> tiện lợi.
biàn
( ) <biến> biến đổi.
biāo
( ) <tiêu> mốc, mục tiêu.
biǎo
<biểu> biểu lộ.
bié
<biệt> ly biệt, đừng.
bīng
<binh> lính, binh khí.
bìng
<bệnh> bịnh tật.
<ba> sóng nước.
<bất> không.
<bố> vải.
<bộ> bộ phận.

C (25 ch)

cài <thái> rau.
céng
( ) <tằng> tầng lớp.
chá
<tra> kiểm tra.
chǎn
( ) <sản> sinh sản, sản xuất.
cháng
<thường> thường hay.
cháng
( ) <trường/trưởng> dài, lớn.
chǎng
( ) <trường> bãi đất rộng.
chē
( ) <xa> xe.
chéng
<thành> thành trì.
chéng
<thành> trở thành.
chéng
<trình> hành trình, trình độ.
chéng
<thừa/thặng> đi (xe/ngựa), cỗ xe.
chǐ
( 齿 ) <xỉ> răng.

chí <trì> cầm giữ.
chóng
(
) <trùng> côn trùng.
chū
<xuất> xuất ra.
chú
<trừ> trừ bỏ.
chù
( ) <xứ> nơi chốn.
chūn
<xuân> mùa xuân.
( ) <từ> từ ngữ.
<thử> này.
<thứ> lần, thứ.
cōng
( ) <thông> thông minh.
cóng
( ) <tòng/tùng> theo.
cuì
<tồn> còn lại, giữ lại.

D (43 chữ)

<đả> đánh.
<đại> lớn.
dāi
<ngai> đần độn.
dài
( ) <đái> đeo, mang.
dài
<đại> đời, thế hệ.
dàn
<đãn> nhưng.
dāng
( ) <đáng/đương> đáng.
dǎng
( ) <đảng> đảng phái.
dāo
<đao> con dao.
dǎo
<đảo> lộn ngược.
dǎo
( ) <đạo> dẫn dắt, lãnh đạo.
dào
<đạo> con đường; đạo lý.
dào
<đáo> tới.
<đức> đức tính.
<đắc> được.
de
<đích> mục đích.
děi
<đắc> (trợ từ).
dēng
( ) <đăng> đèn.
děng
<đẳng> bằng nhau; chờ đợi.
( ) <địch> kẻ địch.
<để> đáy, nền.
<địa> đất.

dì <đệ> thứ tự.
<đệ> em trai.
diǎn
( ) <điểm> điểm, chấm.
diàn
( ) <điện> điện lực.
diào
調 ( ) <điều/điệu> điều, điệu.
dīng
<đinh> con trai (tráng đinh), can thứ 4 trong 10 can.
dǐng
( ) <đỉnh> đỉnh đầu.
dìng
<định> cố định, yên định.
dōng
( ) <đông> hướng đông.
dōng
<đông> mùa đông.
dǒng
<đổng> hiểu rõ.
dòng
( ) <động> hoạt động.
dōu
<đô> đều.
dǒu
<đẩu> cái đấu.
<đô> kinh đô.
<đốc> xét việc của cấp dưới.
<độ> mức độ.
<đỗ> cái bụng.
duì
( ) <đội> đội ngũ.
duì
( ) <đối> đối đáp; đúng; đôi.
duō
<đa> nhiều.

E (4 chữ)

ér <nhi> mà.
ér
( ) <nhi> trẻ con.

ér ( ) <nhĩ> mi, mày, ngươi.
èr
<nhị> 2, số hai.

F (15 chữ)

( ) <phát> phát ra.
<pháp> phép tắc.
fǎn
<phản> trở lại; trái ngược.
fāng
<phương> cách, phép tắc.
fáng
<phòng> gian phòng.
fàng
<phóng> thả ra, đặt để, bỏ đi.
fēi
<phi> sai, trái.
fèi
( ) <phí> hao phí, phí tổn.

fēn <phân> phân chia.
fèn
<phận> chức phận; thành phần.
fēng
( ) <phong> gió.
<phật> bậc giác ngộ, «bụt».
<phục> y phục; phục tùng.
<phụ> nương vào, phụ thuộc.
<phó> giao phó.
( ) <phục> trở lại, báo đáp.

G (27 chữ)

gǎi <cải> cải cách, sửa đổi.
gài
<khái> bao quát, đại khái.
gàn
( ) <can> khô ráo.
<ca> anh (tiếng gọi anh ruột).
<cách> cách thức, xem xét.
<cách> da, bỏ đi, cách mạng.
( ) <cá> cái, chiếc, cá lẻ.
<các> mỗi một.
gēn
<căn> rễ, gốc gác.
gēng
<canh> canh (=1/5 đêm).
gèng
<cánh> càng thêm.
gōng
<công> người thợ, công tác.
gōng
<công> công phu, công hiệu.
gōng
<công> chung, công cộng.
gòng
<cộng> cộng lại, gộp chung.
gǒu
<cẩu> chó.
<cố> kiên cố, cố nhiên.
guǎi
<quải> lừa dối; cây gậy.
guān
( ) <quan/quán> quan sát.
guān
( ) <quan> quan hệ.
guǎn
<quản> ống quản; quản lý.
guāng
<quang> ánh sáng, quang.
guǎng
( 广 ) <quảng> rộng.
guī
( ) <quy> quy tắc.
guó
( ) <quốc> nước, quốc gia.
guǒ
<quả> trái cây; kết quả.
guò
( ) <quá> vượt quá; lỗi.

H (27 chữ)

hái ( ) <hài> còn hơn, cũng.
hǎi (
) <hải> biển.
hàn
( ) <hán> Hán tộc.
hǎo
<hảo> tốt đẹp.
hào
( ) <hiệu> số hiệu.
hào
<hạo> lớn; mênh mông.
<hoà> hoà hợp.
<hợp> hợp lại, phù hợp;
hěn
<ngận> rất, lắm.
hóng
( ) <hồng> màu đỏ.
hóu
<hầu> con khỉ.
hòu
( ) <hậu> ở sau, phía sau.
<hổ> cọp.
huá
( ) <hoa> đẹp; Trung Hoa.

huà ( ) <hoạ> tranh, vẽ tranh.
huà
( ) <hoạch> kế hoạch; phân chia; nét bút (của chữ Hán).
huà
<hoá> biến hoá.
huà
( ) <thoại> lời nói;
huài
( ) <hoại> hư, xấu.
huán
( ) <hoàn> trở lại, trả lại.
huàn
( ) <hoán> thay đổi, tráo;
huí
<hồi> trở lại, một hồi, một lần.
huì
( ) <hội> tụ hội, dịp, có thể, hiểu.
hūn
<hôn> hôn nhân.
huó
<hoạt> sống; hoạt động.
huǒ
<hoả> lửa.
huò
<hoặc> hoặc là.

J (43 chữ)

<cơ> nền, cơ bản, cơ sở.
( ) <cơ> máy móc; cơ hội.
( ) <kê> con gà.
( ) <cực> rất, lắm; cùng tận.
<cập> đến; kịp; cùng.
( ) <cấp> cấp bậc.
( ) <kỷ> mấy? <cơ> cơ hồ.
<kỷ> bản thân; can thứ 6.
( ) <kế> kế toán; mưu kế.
( ) <ký> ghi chép.
jiā
<gia> nhà.
jiā
<gia> thêm vào.
jiā
<gia> tốt đẹp; khen.
jiān
( ) <gian> ở giữa; gian nhà.
jiàn
( ) <kiến> thấy; kiến thức.
jiàn
<kiện> món, (điều) kiện.
jiàn
<kiến> xây dựng, kiến trúc.
jiāng
( ) <tương> sắp, sẽ.
jiào
<khiếu> kêu, gọi.
jiào
<giáo> dạy; tôn giáo.
jiào
( ) <giảo> so sánh.
jiē
<tiếp> tiếp nhận; tiếp xúc.

jiē <nhai> đường phố.
jiē
<giai> bậc thềm.
jié
( ) <kết> kết quả; liên kết; hết.
jiě
<giải> giải thích; cởi; giải thoát.
jiě
<thư> tiếng gọi chị, tiểu thư.
jīn
<cân> một cân (=16 lạng).
jīn
<kim> vàng; kim loại.
jǐn
( ) <khẩn> gấp, khẩn cấp.
jìn
( ) <tiến> tiến tới.
jìn
<cận> gần.
jīng
<kinh> kinh đô.
jīng
( ) <kinh> trải qua; kinh điển.
jǐng
<tỉnh> cái giếng.
jiū
<cứu> nghiên cứu; truy cứu.
jiǔ
<cửu> 9.
jiù
( ) <cựu> xưa cũ; cố cựu.
jiù
<tựu> tựu thành, nên việc.
<cụ> đủ, dụng cụ.
jué
( ) <giác> cảm giác, giác ngộ.
jué
( ) <quyết> quyết định.
jūn
( ) <quân> quân đội.

K (13 chữ)

<ca> phiên âm «car, card».
kāi
( ) <khai> mở ra.
kàn
<khan, khán> xem.
kǎo
<khảo> khảo cứu; sống lâu.
ke
<kha> tên thầy Mạnh Tử.
<khả> có thể.
<khắc> khắc phục.

<khách> khách khứa.
( ) <khoá> bài học.
kǒng
<khổng> cái lỗ; họ Khổng.
kǒng
<khủng> sợ hãi, làm cho ai sợ.
kuài
<khoái> nhanh; vui; sắc bén.
kuǎn
<khoản> khoản đãi; khoản tiền.

L (32 chữ)

<lạp> kéo.
lái
( ) <lai> đến.
lán
( ) <lam> cái giỏ xách.
làng
<lãng> sóng nước.
láo
( ) <lao> vất vả; lao động.
lǎo
<lão> già nua.
( ) <lạc> vui vẻ, khoái lạc.
le
<liễu> trợ từ; liǎo xong, rõ ràng.
léi
<lôi> sấm nổ.
<lý> lý lẽ, đạo lý.
<lý> dặm; bên trong.
<lý> bên trong.
( ) <lễ> lễ phép, nghi lễ.
<lợi> lợi ích, sắc bén.
<lập> đứng; lập thành.
<lực> sức lực.

( ) <lệ> hung ác; mạnh dữ,
lián
( ) <liên> liền nhau; liên kết.
liáng
<lương> tốt lành; lương hảo.
liǎng
( ) <lưỡng> 2; một lạng.
liàng
<lượng> đo lường; sức chứa.
liào
<liệu> tính toán; tài liệu; vật liệu.
lín
<lâm> rừng.
lǐng
( ) <lãnh, lĩnh> cổ áo; lãnh đạo.
liú
<lưu> trôi chảy.
liù
<lục> 6.
lóng
( ) <long> con rồng.
lóu
( ) <lâu> cái lầu.
<lữ> đi chơi xa; quân lữ.
( 绿 ) <lục> màu xanh lá.
<lộ> đường đi.
lùn
( ) <luận> bàn luận, thảo luận

M (23 chữ)

( ) <ma> tiếng gọi mẹ.
<ma> cây gai.
( ) <mã> ngựa.
ma
( ) <ma> trợ từ nghi vấn.
māo
<miêu> con mèo.
máo
<mao> lông.
mào
<mạo> trùm lên; mạo phạm.
me
( ) <ma> trợ từ nghi vấn.
méi
<mai> nấm mốc.
méi
<môi> than đá.
méi
<mộ> không có; mất đi.
měi
<mỗi> mỗi một.

měi <mỹ> đẹp.
mèi
<muội> em gái.
mén ( ) <môn> ngữ vĩ (chỉ số nhiều), thí dụ như wǒmen
我們 <ngã môn> (chúng tôi).
mèng
( ) <mộng> giấc mộng.
<mễ> lúa gạo.
miàn
<diện> mặt.
mín
<dân> dân chúng.
míng
<minh> sáng.
mìng
<mệnh> mệnh lệnh, số mệnh.
<ma> ma sát, chà xát.
<mạt> ngọn, cuối chót.

N (17 chữ)

<nả> nào? nǎli 哪里 <nả lý> ở đâu?
<ná> kia, đó, ấy.
nài
<nại> chịu đựng
nán
<nam> hướng nam.
nán
<nam> con trai, đàn ông.
nǎo
( ) <não> não, bộ óc.
ne
<ni> trợ từ (tiếng đệm).
nèi
<nội> bên trong.
néng
<năng> năng lực; tài cán; có thể.

<nễ> mày, mi, anh/chị (xưng hô thân mật như «you» tiếng Anh).
nǐn
<nâm> ông/bà (tôn kính hơn ).
nián
<niên> năm.
niàn
<niệm> nhớ tưởng, đọc.
niú
<ngưu> con trâu; sao Ngưu.
nóng
( ) <nông> nghề nông.
<nỗ> cố gắng, nỗ lực.
<nữ> đàn bà, con gái, phụ nữ.

P (9 chữ)

pái <bài> bày ra; hàng dãy; bài trừ.
pàng
<bạng> mập béo (dáng người).
péng
<bằng> bạn bè.
<phê> vả; đánh bằng tay; phê bình.
<tỳ> lá lách.

pián 便 <tiện> tiện nghi, tiện lợi.
pīn
<bính> ghép lại; liều lĩnh.
píng
<bình> bằng phẳng; hoà bình.
<phá> phá vỡ, rách.

Q (17 chữ)

<kỳ> kỳ hạn, thời kỳ.
<thất> 7.
<kỳ> (của) nó/chúng nó; ấy; đó.
<khởi> nổi dậy, bắt đầu.
<khí> đồ dùng, máy móc.
( ) <khí> hơi thở, khí.
qián
<tiền> trước.
qíng
<tình> tình cảm.
qǐng
( ) <thỉnh> mời mọc.

qiú <cầu> hình cầu, quả banh.
( ) <khu> vùng, khu vực.
<thủ> lấy; đạt được; chọn.
<khúc> khúc hát; cong; gẫy.
<thú> thú vị, hứng thú.
<khứ> đi; đã qua; khử bỏ.
quán
<toàn> trọn vẹn, cả thảy.
qún
<quần> bầy đoàn; quần thể.

R (8 chữ)

rán <nhiên> tự nhiên; đúng.
( ) <nhiệt> nóng, nhiệt độ.
rén
<nhân> người.
rèn
<nhiệm/nhậm> nhiệm vụ; nhận.

rèn ( ) <nhận> nhận thức.
<nhật> mặt trời; ngày.
<như> y như, nếu như.
<nhập> vào.

S (43 chữ)

sài ( ) <tái/trại> thi đua.
sān
<tam> 3.
shān
<sơn/san> núi.
shàn
<thiện> lành, tốt.
shàng
<thượng> trên; <thướng> lên.
shāo
( ) <thiêu> đốt.
shǎo
<thiếu/thiểu> nhỏ; ít.
shé
<xà> con rắn.
shè
<xã> thần đất; hội; xã hội.
shēn
<thâm> sâu; kín; sẫm; lâu dài.
shén
<thập> 10; nào? gì?
shēng
<sinh> sống; mới; sinh ra.
shéi
( ) <thuỳ> ai? người nào?
shī
( ) <sư> thầy; đông đúc; noi theo.
shí
<thập> 10.
shí
<thạch> đá.
shí
( ) <thực> thật; đầy đủ; trái cây.
shí
( ) <thời> thời gian; thời vận.
shǐ
使 <sử/sứ> sai khiến; sử dụng; sứ giả.
shì
( ) <thức> hiểu biết; kiến thức.
shì
<thức> phép; công thức; hình thức.
shì
<thị> bảo cho biết; cáo thị.

shì <thị> đúng; tiếng «vâng» đồng ý; đó.
shì
<thất> nhà; đơn vị công tác; vợ (chính thất: vợ chính thức).
shì
<sự> sự việc; phục vụ.
shì
<thế> đời; đời người; thế giới.
shì
( ) <thí> thử; thi cử (khảo thí).
shōu
<thâu/thu> thu vào; thu thập.
shǒu
<thủ> tay; người gây ra (hung thủ).
shòu
<thọ> sống lâu.
shòu
<sấu/sậu> gầy ốm; (thịt) nạc; chật.
shū
<thư> duỗi ra; dễ chịu; thư thả.
shǔ
<thử> con chuột (lão thử).
shǔ
( ) <thuộc> thuộc về; thân thuộc.
shù
( ) <số> số mục; shǔ <sổ> đếm.
shuǐ
<thuỷ> nước; sông ngòi.
shuō
( ) <thuyết> nói; thuyết phục.
<tư/tứ> ý nghĩ; suy nghĩ; nghĩ đến.
<tư> riêng tư; chiếm làm của riêng.
<tư/ty> quản lý; nha môn; công ty.
<tứ> 4.
suàn
<toán> tính toán; kể đến.
suǒ
<sở> nơi chốn; sở dĩ; sở hữu.

T (27 chữ)

<tha> nó, hắn; (kẻ/việc) khác.
<tha> cái đó (chỉ đồ vật).
<tha> cô/bà ấy.
tài
<thái> rất, quá; rất lớn.
tán
( ) <đàm> nói chuyện.
táng
<đường> sảnh đường; rực rỡ.
táng
<đường> đường (chất ngọt).
<đặc> đặc biệt; đặc sắc.
téng
<đông> đau đớn; thương xót.
<thê> cái thang.
<đề> nâng lên (đề bạt, đề cao).
( ) <đề> chủ đề, vấn đề.
( ) <thể> thân thể; dáng vẻ.
tiān
<thiên> ông Trời; bầu trời; ngày.

tiáo ( ) <điều> cành; điều khoản.
tīng
( ) <thính> nghe; nghe lời.
tíng
<đình> dừng lại; đình trệ.
tíng
<đình> cái sân; nhà lớn.
tōng
<thông> thông suốt; giao thông.
tóng
<đồng> cùng nhau.
tǒng
( ) <thống> nối tiếp (truyền thống); thống nhất.
tóu
( ) <đầu> đầu; đứng đầu.
( ) <đồ> đồ hoạ; toán tính (ý đồ).
<thổ> đất.
<thố> con thỏ.
tuán
( ) <đoàn> bầy đoàn; đoàn thể.
tuì
退 <thoái> lùi lại (thoái lui); kém; cùn.

W (15 chữ)

wài <ngoại> bên ngoài.
wán
<hoàn> xong (hoàn tất); đủ.
wàn
( ) <vạn> 10000; nhiều; rất.
wáng
<vương> vua (gồm | , ý nói vua phải thông suốt «thiên–địa–nhân»).
wǎng
<vãng> đã qua (≠ lái <lai> lại).
wàng
<vọng> vọng trông; 15 âm lịch.
wěi
<uỷ> giao việc (uỷ thác); nguồn cơn.

wèi ( ) <vi> làm; <vị> vì (ai/cái gì).
wèi
<vị> chỗ; vị trí; (các/chư) vị.
wén
<văn> vẻ sáng đẹp (văn vẻ).
wèn
( ) <vấn> hỏi han.
<ngã> tôi; bản ngã.
( ) <vô> không.
<ngũ> 5.
<vật> đồ vật; sự vật; vật chất.

X (33 chữ)

西 <tây> hướng tây.
<hi/hy> ít có (hy hữu); hy vọng.
<tức> hơi thở; tin tức; dừng; tiền lãi.
<tịch> chỗ ngồi; cái chiếu.
( ) <tập> rèn luyện, tập tành.
<hệ> cùng một mối (hệ thống).
xià
<hạ> dưới; <há> đi xuống.
xiān
<tiên> trước (tiên sinh 先生); đã mất (tiên đế 先帝, tiên phụ 先父).
xiǎn
( ) <hiểm> nguy hiểm.
xiàn
( ) <hiện> hiện ra; hiện tại.
xiàn
( 线 ) <tuyến> sợi; tuyến đường.
xiāng
<tương> lẫn nhau; xiàng <tướng> tướng mạo; quan tướng.
xiǎng
<tưởng> nghĩ ngợi; muốn.
xiàng
<tượng> hình; hình vẽ; giống.
xiàng
<hướng> hướng về; hướng.
xiàng
<tượng> con voi; biểu tượng.
xiǎo
<tiểu> nhỏ.
xiē
<ta> một vài.

xiè ( ) <tạ> cám ơn; héo tàn (tàn tạ); từ chối khách (tạ khách); chia tay (tạ từ).
xīn
<tân> mới mẻ.
xīn
<tâm> quả tim; tấm lòng; tâm trí.
xīng
( ) <hưng> thịnh vượng; xìng <hứng> hứng khởi, hứng thú.
xíng
<hành> đi; được; háng <hàng> giòng, hàng lối; cửa tiệm.
xíng
<hình> khuôn đúc; mô hình.
xíng
<hình> hình dáng, hình thức.
xìng
<tính> họ; (bách tính: 100 họ).
xìng
<tính/tánh> bản tính; giới tính.
xiōng
<huynh> anh (ruột); anh.
xiū
<hưu> nghỉ ngơi; về hưu; bỏ vợ; đừng, chớ; tốt lành (cát khánh).
xiū
<tu> xây dựng; sửa chữa (tu lý).
xuǎn
( ) <tuyển> chọn lựa.
xué
( ) <học> học hỏi, học tập.
xuě
<tuyết> tuyết lạnh; rửa (tuyết sỉ 雪恥 : rửa sạch mối nhục).

Y (47 chữ)

( ) <áp> ép; sức nén (áp lực).
( ) <á> thứ 2 (á hậu); châu Á.
yán
nghiên cứu; mài nhẹ.
yán
( ) nghiêm khắc.
yàn
( ) thí nghiệm; kinh nghiệm; hiệu nghiệm.
yáng
con dê.
yáng
khí dương (≠ âm); nam; mặt trời; cõi sống (dương thế).
yàng ( )
hình dạng.
yào
quan trọng; cần phải; muốn.
cũng; «vậy» (hư từ).
( ) nghề; sự nghiệp.
một; cùng (nhất tâm, nhất trí)
dời, biến đổi.
nên, phải; thích nghi.
đã rồi.
để mà; làm; xem như (dĩ vi).
<ý> ý tưởng; ý kiến.
( ) ý nghĩa; việc nghĩa.
yīn
nguyên nhân; vì bởi.
yīn
<âm> âm thanh; tin tức (âm hao)
yīn
<âm> khí âm (≠ dương); nữ; bóng râm; cõi âm (âm ty, âm phủ).
yīng
( ) <ưng> chim ưng.
yīng
( ) <ưng> cần phải; yìng <ứng> trả lời, đáp ứng; ưng chịu.

yíng ( ) có lợi; đánh bạc ăn (≠ thâu: thua bạc).
yòng
dùng; áp dụng.
yóu
do bởi; tự do.
yóu
( ) cũng như, giống như.
yóu
dầu; thoa dầu.
yóu
đi chơi; bất định.
yóu
bơi lội; = (du lịch).
yǒu
có; đầy đủ.
yǒu
bạn bè (bằng hữu).
yòu
lại nữa.
đi (vu quy); = <ư> ở, tại.
cùng với; cho, tặng; dự vào.
mưa.
( ) lời nói; từ ngữ; ngôn ngữ; nói.
( ) dự tính; sẵn (dự bị).
sinh sản; nuôi nấng.
yuán
nguồn; bằng phẳng.
yuán
nguồn; đầu; đồng ($).
yuán
( ) nhân viên.
yuè
( ) âm nhạc.
yuè
vượt qua.
yuè
dân Việt (Quảng Đông).
yuè
tháng; mặt trăng.
yùn
( ) thời vận, vận động.

Z (48 chữ)

zài thêm lần nữa.
zài
; đang có; hiện tại.
zào
chế tạo.
( ) phép tắc; ắt là.
zēng
tăng thêm.
zhǎn
mở rộng, khai triển.
zhàn
đứng; trạm xe.
zhàn
( ) đánh nhau.
zhāng
chương sách; vẻ sáng.
zhāng
( ) giương lên.
zhě
kẻ, (học giả: người học).
zhè
( ) này, cái này.
zhe
trợ từ; zhuó mặc.
zhēn
đúng; chân chính.
zhēng
( ) giành giật.
zhèng
chính thức.
zhèng
chính trị.
zhī
chi xài; chi nhánh.
zhī
đi; trợ từ; nó; ấy.
zhí
ngay; thẳng.
zhǐ
ngón tay; chỉ điểm.

zhǐ chỉ có.
zhì
ý chí.
zhì
chế tạo.

zhì ( ) bản chất; chất vấn.
zhì
cai trị.
zhōng
giữa; trúng vào.
zhǒng
( ) loại; trồng cây.
zhòng
nặng; lặp lại.
zhòng
( ) đông người.
zhōu
một tuần lễ.
zhōu
chu đáo; nhà Chu.
zhōu
châu (đơn vị hành chánh).
zhū
con heo.
zhǔ
chủ; chúa.
zhù
ở, cư trú.
zhuān
( ) chuyên biệt.
zhuàn
( ) xoay; 1 vòng.
( ) tiền của; vốn (tư bản).
con; ngài; thầy; giờ tý.
tự bản thân; từ đó.
zǒng
( ) cả thảy.
thuế đất; thuế thóc; cho thuê.
chân; đầy đủ.
( ) nhóm, tổ.
zuì
cùng tột, rất lắm.
zuò
làm việc.
zuò
làm việc, chế tạo.

Tags :