tong hop bai viet day va hoc tieng hoa du moi cap do

LOOK UP EN-CN | CN - EN

FeedCount

Vietnamese only
Share All World
Read more: http://www.shareallworld.info/2011/10/nivo-slider-tuyet-dep-cho-blogger.html#ixzz1pM4kwNmD Under Creative Commons License: Attribution Non-Commercial
Oxford Picture Dictionary: English/Chinese Mandarin Chinese Picture Dictionary (Kids Picture Dictionary)
free counters

Popular Posts

Sunday, July 10, 2016

Tên Quận, Phường, Đường phố Hà Nội bằng tiếng Hoa



 

Hà Nội chưa nhỉ? Hôm nay chúng ta cũng học thêm nhé!^_^

赵婆 – Bà Triệu (Zhào pó)
裴氏春 – Bùi Thị Xuân (Péi shì chūn)
高胜 – Cao Thắng (Gāo shèng)
周猛侦 – Chu Mạnh Trinh (Zhōu měng zhēn)
周文安 – Chu Văn An (Zhōu wén ān)
大罗 – Đại La (Dà luó)
邓进东 – Đặng Tiến Công (Dèng jìn dōng)
陶维祠 – Đào Duy Từ (Táo wéi cí)
丁公壮 – Đinh Công Tráng (Dīng gōng zhuàng)
丁礼 – Đinh Lễ (Dīng lǐ)
丁先皇 – Đinh Tiên Hoàng (Dīng xiān huáng)
江文明 – Giang Văn Minh (Jiāng wén míng)
胡春香 – Hồ Xuân Hương (hú chūn xiāng)
黄花探 – Hoàng Hoa Thám (Huáng huā tàn)
黄文授 – Hoàng Văn Thụ (Huáng wén shòu)
雄王 – Hùng Vương (Xióng wáng)
貉龙君 – Lạc Long Quân (Luò lóng jūn)
懒翁 – Lãn Ông (Lǎn wēng)
黎玳荇 – Lê Đại Hành (lí dài xíng)
黎筍 – Lê Duẩn (Lí sǔn)
黎红锋 – Lê Hồng Phong (lí hóng fēng)
黎来 – Lê Lai (lí lái)


黎玉忻 – Lê Ngọc Hân (lí yù xīn)
黎贵敦 – Lê Quý Đôn (Lí guì dūn)
黎石 – Lê Thạch (lí shí)
黎圣宗 – Lê Thánh Tông (Lí shèng zōng)
黎值 – Lê Trực (Lí zhí)
梁玉眷 – Lương Ngọc Quyến (Liáng yù juàn)
梁世荣 – Lương Thế Vinh (Liáng shì róng)
李公蕴 – Lý Công Uẩn (Lǐ gōng yùn)
李道成 – Lý ĐạoThành (lǐ dào chéng)
李南帝 – Lý Nam Đế (Lǐ nán dì)
李国师 – Lý Quốc Sư (lǐ guó shī)
李太祖 – Lý Thái Tổ (lǐ tài zǔ)
李常杰 – Lý Thường Kiệt (Lǐ cháng jié)
李文复 – Lý Văn Phức (lǐ wén fù)
莫锭芝 – Mạc Đĩnh Chi (Mò dìng zhī)
梅黑帝 – Mai Hắc Đế (Méi hēi dì)
梅春赏 – Mai Xuân Thưởng (Méi chūn shǎng)
明开 – Minh Khai (Míng kāi)
吴权 – Ngô Quyền (Wú quán)
吴士莲 – Ngô Sĩ Liên (wú shì lián)
吴时任 – Ngô Thì Nhậm (Wú shí rèn)
吴文楚 – Ngô Văn Sử (wú wén chǔ)
阮表 – Nguyễn Biểu (Ruǎn biǎo)
阮秉谦 – Nguyễn Bỉnh Khiêm (Ruǎn bǐng qiān)
阮高 – Nguyễn Cao (Ruǎn gāo)
阮公著 – Nguyễn Công Trứ (Ruǎn gōng zhù)
阮愉 – Nguyễn Du (Ruǎn yú)
阮辉嗣 – Nguyễn Huy Tự (Ruǎn huī sī)
克勤 – Nguyễn Khắc Cần (Ruǎn kè qín)
阮可孝 – Nguyễn Khắc Hiếu(Ruǎn kè xiào)
阮劝 – Nguyễn Khuyến (Ruǎn quàn)
阮良朋 – Nguyễn Lương Bằng (Ruǎn liáng péng)
阮光碧 – Nguyễn Quang Bích (Ruǎn guāng bì)
阮权 – Nguyễn Quyền (Ruǎn quán)
阮太学 – Nguyễn Thái Học (Ruǎn tài xué)
阮氏明开 – Nguyễn Thị Minh Khai (Ruǎn shì míng kāi)
阮善述 – Nguyễn Thiện Thuật (Ruǎn shàn shù)
阮知芳 – Nguyễn Tri Phương (Ruǎn zhī fāng)
阮文渠 – Nguyễn Văn Cừ (Ruan wén qùn)
阮文超 – Nguyễn Văn Siêu (Ruǎn wén chāo)
翁益谦 – Ông Ích Khiêm (wēng yì qiān)
范红太 – Phạm Hồng Thái (Fàn hóng tài)
范伍老 – Phạm Ngũ Lão (Fàn wú lǎo)
潘配珠 – Phan Bội Châu (fān pèi zhū)
潘珠侦 – Phan Chu Trinh (fān zhū zhēn)
潘庭冯 – Phan Đình Phùng (fān tíng fēng)
潘辉注 – Phan Huy Chú (fān huī zhù)
冯兴 – Phùng Hưng (Féng xīng)
光忠 – Quang Trung (Guāng zhōng)
苏宪成 – Tô Hiến Thành (sū xiàn chēng)
孙德圣 – Tôn Đức Thắng (Sūn dé shèng)
宗室昙 – Tôn Thất Đàm (Zóng shì tán)
宗室涉 – Tôn Thất Thiệp (Zóng shì shè)
宗室松 – Tôn Thất Tùng (Zóng shì sōng)
陈平仲 – Trần Bình Trọng (Chén píng zhòng)
陈兴道 – Trần Hưng Đạo (Chén xīng dào)
陈庆予 – Trần Khánh Dư (Chén qìng yú)
陈元罕 – Trần Nguyên Hãn (Chén yuán hǎn)
陈仁宗 – Trần Nhân Tông (Chén rén zōng)
陈富 – Trần Phú (Chén fù)
陈光凯 – Trần Quang Khải (Chēn guāng kǎi)
陈国篡 – Trần Quốc Toản (Chén guó cuàn)
陈祭唱 – Trần Tế Xương (Chén jì chāng)
陈圣宗 – Trần Thánh Tông (Chén shèng zōng)
赵越王 – Triệu Việt vương (Zhào yuè wáng)
张定 – Trương Định (Zhāng dìng)
张汉超 – Trương Hán Siêu (Zhāng hàn chāo)
长征 – Trường Trinh (Cháng zhēng)
慧静 – Tuệ Tĩnh (huì jìng)
咽骁 – Yết Kiêu (Yān xiǎo)
幢钱 – Tràng Tiền (Zhàng qián)
阮企 – Nguyễn Xí (Ruǎn qǐ)
苏永面 – Tô Vĩnh Diện (Sū yǒng miàn)
王丞武 – Vương Thừa Vũ (Wán gchéng wǔ)
巴亭郡 – Quận Ba Đình (Bā tíng jùn)
纸桥郡 – Quận Cầu Giấy (zhǐ qiáo jùn)
栋多郡 – Quận Đống Đa (dòng duō jùn)
二征夫人郡 – Quận Hai Bà Trưng (èr zhēngfū rén jùn)
河东郡 – Quận Hà Đông (hédōng jùn)
还剑郡 – Quận Hoàn Kiếm (hái jiàn jùn)
黄梅郡 – Quận Hoàng Mai (huángméi jùn)
龙边郡 – Quận Long Biên (lóng biān jùn)
西湖郡 – Quận Tây Hồ (xīhú jùn)
青春郡 – Quận Thanh Xuân (qīngchūn jùn)
东英县 – Huyện Đông Anh (dōng yīng xiàn)
嘉林县 – Huyện Gia Lâm (jiā lín xiàn)
朔山县 – Huyện Sóc Sơn (shuò shān xiàn)
青池县 – Huyện Thanh Trì (qīngchí xiàn)
慈廉县 – Huyện Từ Liêm (cí lián xiàn)
麋泠县 – Huyện Mê Linh (mí líng xiàn)
巴维县 – Huyện Ba Vì (bā wéi xiàn)
彰美县 – Huyện Chương Mỹ (zhāngměi xiàn)
丹凤县 – Huyện Đan Phượng (dān fèng xiàn)
怀德县 – Huyện Hoài Đức (huái dé xiàn)
美德县 – Huyện Mỹ Đức (měidé xiàn)
富川县 – Huyện Phú Xuyên (fùchuān xiàn)
福寿县 – Huyện Phúc Thọ (fúshòu xiàn)
国威县 – Huyện Quốc Oai (guówēi xiàn)
石室县 – Huyện Thạch Thất (shíshì xiàn)
青威县 – Huyện Thanh Oai (qīng wēi xiàn)
常信县 – Huyện Thường Tín (chángxìn xiàn)
应和县 – Huyện Ứng Hòa (yìng hé xiàn)
.


từ vựng 36 phố phường Hà Nội


1 Hàng bạc yín jiē 银街
2 Hàng bè fá jiē 筏街
3 Hàng bông mián jiē 棉街
4 Hàng bồ dùn jiē 囤街
5 Hàng buồm fān jiē 帆街
6 Hàng bút bǐ jiē 笔街
7 Hàng cá yú jiē 鱼街
8 Hàng cân héng jiē 衡街
9 Hàng chai píng jiē 瓶街
10 Hàng chiếu xí jiē 席街
11 Hàng chĩnh yīng jiē 罂街
12 Hàng chuối xiāngjiāo jiē 香蕉街
13 Hàng cót duì jiē 敦街
14 Hàng da pí jiē 皮街
15 Hàng dầu yóu jiē 油街
16 Hàng đào táo jiē 桃街
17 Hàng đậu dòu jiē 豆街
18 Hàng điếu diào jiē 吊街
19 Hàng đồng tóng jiē 铜街
20 Hàng đường táng jiē 糖街
21 Hàng gà jī jiē 鸡街
22 Hàng gai má jiē 麻街
23 Hàng giầy xié jiē 鞋街
24 Hàng giấy zhǐ jiē 纸街
25 Hàng bài pái jiē 牌街
26 Hàng hòm jiù jiē 柩街
27 Hàng khay pán jiē 槃街
28 Hàng khoai shǔ jiē 薯街
29 Hàng lược shū jiē 梳街
30 Hàng mã mǎ jiē 马街
31 Hàng mành bó jiē 箔街
32 Hàng mắm yú lù jiē 鱼露街
33 Hàng muối yán jiē 盐街
34 Hàng ngang héng jiē 横街
35 Hàng nón lì jiē 笠街
36 Hàng phèn fán jiē 矾街
37 Hàng quạt shàn jiē 扇街
38 Hàng rươi hé chóng jiē 禾虫街
39 Hàng than tàn jiē 炭街
40 Hàng thiếc xī jiē 锡街
41 Hàng thùng tǒng jiē 桶街
42 Hàng tre zhú jiē 竹街
43 Hàng trống gǔ jiē 鼓街
44 Hàng vải sīchóu jiē 丝绸街
Tags : , ,